cir
/sɜːr/ B2
Nghĩa
vòng tròn
danh từ
Định nghĩa · A round shape or figure.
“The cir of the earth is approximately 40,075 kilometers.”Vòng tròn của trái đất khoảng 40,075 km.
“The table is circular in shape.”Cái bàn có hình tròn.
Cụm hay dùng
circular motioncircular saw
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả hình dạng trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong hình học.