Kho từ › cir

cir

B2 danh từ
vòng tròn
UK /sɜːr/ · US /sɜːr/
A round shape or figure.
The cir of the earth is approximately 40,075 kilometers.
→ Vòng tròn của trái đất khoảng 40,075 km.
The table is circular in shape.→ Cái bàn có hình tròn.
Đồng nghĩa
circlering
Collocations
circular motioncircular saw
🎯 IELTS: Sử dụng từ này để mô tả hình dạng trong IELTS.
Thường dùng trong hình học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...