Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cir

/sɜːr/ B2

Nghĩa

vòng tròn danh từ

Định nghĩa · A round shape or figure.

“The cir of the earth is approximately 40,075 kilometers.”Vòng tròn của trái đất khoảng 40,075 km.

“The table is circular in shape.”Cái bàn có hình tròn.

Đồng nghĩa circlering

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả hình dạng trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong hình học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...