Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

oxide

/ˈɑːksaɪd/ B2

Nghĩa

oxit danh từ

Định nghĩa · A chemical compound with oxygen.

“Iron oxide is commonly found in rust.”Oxit sắt thường được tìm thấy trong gỉ sét.

“Iron oxide is commonly known as rust.”Oxit sắt thường được gọi là gỉ.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng từ này khi nói về hóa học.

Ghi chú · Oxit có thể gây ra phản ứng hóa học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...