oxide
Nghĩa thường dùng
“Iron oxide is commonly found in rust.”Oxit sắt thường được tìm thấy trong gỉ sét.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
oxide
/'ɔksaid/
danh từ
- (hoá học) Oxyt
Định nghĩa tiếng Anh
n. any compound of oxygen with another element or a radical