promptly
Nghĩa
Định nghĩa · Done immediately without delay.
“She responded promptly to the email.”Cô ấy đã phản hồi ngay lập tức email.
Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự nhanh chóng.
Ghi chú · Thường dùng trong tình huống khẩn cấp.
Từ vựng B2
Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Done immediately without delay.
“She responded promptly to the email.”Cô ấy đã phản hồi ngay lập tức email.
Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự nhanh chóng.
Ghi chú · Thường dùng trong tình huống khẩn cấp.
Đang tải...