Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

modems

/ˈmoʊdɛmz/ B2

Nghĩa

modem danh từ

Định nghĩa · Devices that connect to the internet.

“The modems are essential for internet connectivity.”Các modem là cần thiết cho kết nối internet.

“Modems help us access the internet.”Modem giúp chúng ta truy cập internet.

Đồng nghĩa routergateway
Cụm hay dùng cable modemDSL modem

Mẹo IELTS · Có thể nói về công nghệ trong IELTS với từ này.

Ghi chú · Cần thiết cho kết nối internet.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...