Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

adaptation

/ˌædæpˈteɪʃən/ B2

Nghĩa

sự thích nghi danh từ

Định nghĩa · The process of changing to fit new conditions.

“Adaptation to new environments is crucial for survival.”Sự thích nghi với môi trường mới là rất quan trọng cho sự sống sót.

“His adaptation to the new environment was quick.”Sự thích nghi của anh ấy với môi trường mới rất nhanh.

Đồng nghĩa adjustmentmodification
Trái nghĩa stagnation
Cấu tạoTừ 'adapt' + 'tion' (hóa danh từ).

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về sự thích nghi trong cuộc sống hàng ngày.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh sinh thái hoặc xã hội.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...