Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enclosure

/ɪnˈkloʊʒər/ B2

Nghĩa

khu vực bao quanh danh từ

Định nghĩa · An area that is surrounded or closed off.

“The enclosure was designed to protect the animals.”Khu vực bao quanh được thiết kế để bảo vệ động vật.

“The enclosure kept the animals safe.”Khu vực bao quanh giữ cho động vật an toàn.

Đồng nghĩa fencebarrier

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả không gian trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong sở thú hoặc công viên.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...