EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› glucose
glucose
B2
danh từ
đường glucose
UK /ˈɡluː.koʊs/
·
US /ˈɡluː.koʊs/
A type of sugar that gives energy to the body.
Glucose is a primary source of energy for the body.
→ Glucose là nguồn năng lượng chính cho cơ thể.
Glucose is essential for brain function.
→ Đường glucose rất cần thiết cho chức năng não.
Đồng nghĩa
sugar
carbohydrate
Collocations
blood glucose
glucose levels
glucose metabolism
Họ từ
glucose (n)
🎯
IELTS:
Sử dụng glucose trong bài viết về dinh dưỡng.
Glucose là nguồn năng lượng chính cho cơ thể.
Có trong các bộ
📔
Foundation B2 — Bộ 36
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...