Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

norm

/nɔːrm/ B2

Nghĩa

chuẩn mực danh từ

Định nghĩa · A norm is a standard or typical behavior in society.

“Social norms can vary greatly between cultures.”Chuẩn mực xã hội có thể khác nhau rất nhiều giữa các nền văn hóa.

“Respect is a norm in many cultures.”Sự tôn trọng là chuẩn mực trong nhiều nền văn hóa.

Đồng nghĩa standardrule
Cụm hay dùng social normcultural norm

Mẹo IELTS · Sử dụng 'norm' để thảo luận về hành vi xã hội.

Ghi chú · Chuẩn mực có thể thay đổi theo văn hóa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...