playback
/ˈpleɪ.bæk/ B2
Nghĩa
phát lại
danh từ
Định nghĩa · The act of playing back recorded audio or video.
“The playback of the recording was crystal clear.”Việc phát lại bản ghi rất rõ ràng.
“The playback of the video was smooth and clear.”Việc phát lại video rất mượt mà và rõ ràng.
Đồng nghĩa
replayreproduction
Cụm hay dùng
audio playbackvideo playbackplayback speed
Mẹo IELTS · Dùng khi nói về công nghệ truyền thông.
Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ và giải trí.