Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

playback

/ˈpleɪ.bæk/ B2

Nghĩa

phát lại danh từ

Định nghĩa · The act of playing back recorded audio or video.

“The playback of the recording was crystal clear.”Việc phát lại bản ghi rất rõ ràng.

“The playback of the video was smooth and clear.”Việc phát lại video rất mượt mà và rõ ràng.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về công nghệ truyền thông.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ và giải trí.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...