Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

turtle

/ˈtɜːr.tl/ B2

Nghĩa

rùa danh từ

Định nghĩa · A slow-moving reptile with a hard shell.

“The turtle slowly made its way to the water.”Con rùa từ từ tiến về phía nước.

“The turtle swam slowly.”Con rùa bơi chậm.

Đồng nghĩa tortoisesea turtle
Cụm hay dùng turtle shellturtle nest
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin.

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả động vật hoặc sinh thái.

Ghi chú · Rùa biển; 'tortoise' là rùa cạn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...