turtle
/'tə:tl/ TOEFLCollins ★ phổ biến #6490
Nghĩa thường dùng
rùa
danh từ
“The turtle slowly made its way to the water.”Con rùa từ từ tiến về phía nước.
Biến thể từ
turtles số nhiều
turtling hiện tại phân từ
turtled quá khứ
turtles ngôi 3 số ít
turtled quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
turtle
/'tə:tl/
danh từ
- (như) turtle-dove
- (động vật học) rùa ((thường) chỉ rùa biển)
- thịt rùa
thành ngữ
- to turn turtle
- (hàng hải), (từ lóng) lập úp (tàu, thuyền)
nội động từ
- câu rùa, bắt rùa
Định nghĩa tiếng Anh
n. any of various aquatic and land reptiles having a bony shell and flipper-like limbs for swimming v. hunt for turtles, especially as an occupation