ips
/aɪ piː ɛs/ B2
Nghĩa
hệ thống thông tin
danh từ
Định nghĩa · Information systems used for data management.
“IPS technology enhances the viewing angles of screens.”Công nghệ IPS cải thiện góc nhìn của màn hình.
“IPS are crucial for modern businesses.”IPS rất quan trọng cho các doanh nghiệp hiện đại.
Đồng nghĩa
information systemsdata systems
Cụm hay dùng
IPS technologyIPS solutions
Mẹo IELTS · Đề cập đến IPS khi nói về công nghệ trong IELTS.
Ghi chú · Liên quan đến công nghệ thông tin.