dsc
/diː ɛs siː/ B2
Nghĩa
hệ thống điều khiển
danh từ
Định nghĩa · A control system for devices.
“The DSC system helps in managing energy consumption.”Hệ thống DSC giúp quản lý tiêu thụ năng lượng.
“The DSC helps manage the car's stability.”Hệ thống DSC giúp quản lý độ ổn định của xe.
Đồng nghĩa
control systemmanagement system
Cụm hay dùng
DSC technologyDSC featureDSC settings
Mẹo IELTS · Nên đề cập đến hệ thống này khi nói về công nghệ xe.
Ghi chú · Hệ thống này rất quan trọng trong xe hơi.