Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dsc

/diː ɛs siː/ B2

Nghĩa

hệ thống điều khiển danh từ

Định nghĩa · A control system for devices.

“The DSC system helps in managing energy consumption.”Hệ thống DSC giúp quản lý tiêu thụ năng lượng.

“The DSC helps manage the car's stability.”Hệ thống DSC giúp quản lý độ ổn định của xe.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến hệ thống này khi nói về công nghệ xe.

Ghi chú · Hệ thống này rất quan trọng trong xe hơi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...