Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

transcripts

/ˈtræn.skrɪpts/ B2

Nghĩa

bảng điểm danh từ

Định nghĩa · official records of students' grades.

“The university requires official transcripts for admission.”Đại học yêu cầu bảng điểm chính thức để nhập học.

“The transcripts show my academic performance.”Bảng điểm cho thấy thành tích học tập của tôi.

Mẹo IELTS · Nói về bảng điểm trong phần học thuật của IELTS.

Ghi chú · Thường cần khi xin học bổng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...