Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wan

/wɑːn/ B2

Nghĩa

nhợt nhạt tính từ

Định nghĩa · Pale or lacking color.

“She looked wan after a long illness.”Cô ấy trông nhợt nhạt sau một thời gian dài ốm đau.

“He looked wan after being sick.”Anh ấy trông nhợt nhạt sau khi ốm.

Đồng nghĩa palesallow

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả tình trạng sức khỏe.

Ghi chú · Nhợt nhạt có thể là dấu hiệu của sức khỏe kém.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...