Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

communist

/ˈkɒm.jə.nɪst/ B2

Nghĩa

cộng sản tính từ

Định nghĩa · related to a political system where the state controls everything.

“The communist regime implemented strict policies.”Chế độ cộng sản đã thực hiện các chính sách nghiêm ngặt.

“The communist party controls the government.”Đảng cộng sản kiểm soát chính phủ.

Đồng nghĩa socialist
Trái nghĩa capitalist
Cấu tạoTừ gốc Latin 'communis' nghĩa là chung.

Mẹo IELTS · Thảo luận về chính trị trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Thường liên quan đến các quốc gia như Trung Quốc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...