Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

jade

/dʒeɪd/ B2

Nghĩa

ngọc bích danh từ

Định nghĩa · A green or jade-colored stone used in jewelry.

“The statue was made of jade and was very valuable.”Tượng được làm bằng ngọc bích và rất quý giá.

“She wore a beautiful jade necklace.”Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ ngọc bích đẹp.

Đồng nghĩa gemstonejadeite

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về đồ trang sức và đá quý.

Ghi chú · Thường dùng trong trang sức.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...