Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scoop

/skuːp/ B2

Nghĩa

tin tức đặc biệt danh từ

Định nghĩa · A special news story that is published first.

“The journalist had an exclusive scoop about the upcoming election.”Nhà báo có một tin tức đặc biệt về cuộc bầu cử sắp tới.

“The scoop revealed shocking details about the scandal.”Tin tức đặc biệt tiết lộ những chi tiết gây sốc về vụ bê bối.

Đồng nghĩa exclusivenews story
Cụm hay dùng big scoopscoop up

Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về tin tức trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong báo chí.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...