Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

acquisitions

/ˌækwɪˈzɪʃənz/ B2

Nghĩa

mua lại danh từ

Định nghĩa · the act of acquiring or obtaining something.

“The company's acquisitions have expanded its market reach.”Các vụ mua lại của công ty đã mở rộng thị trường của nó.

“The company's acquisitions increased its market share.”Các vụ mua lại của công ty đã tăng thị phần.

Đồng nghĩa purchase

Mẹo IELTS · Sử dụng trong phần viết về kinh tế.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...