Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

earning

/ˈɜːrnɪŋ/ B2

Nghĩa

thu nhập danh từ

Định nghĩa · money earned from work or investments.

“Her earning from the job allows her to live comfortably.”Thu nhập từ công việc của cô cho phép cô sống thoải mái.

“Her earning increased after she got a promotion.”Thu nhập của cô ấy tăng lên sau khi được thăng chức.

Mẹo IELTS · Mô tả thu nhập trong phần Speaking về tài chính.

Ghi chú · Dùng để chỉ thu nhập cá nhân.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...