earning
/ˈɜːrnɪŋ/ B2
Nghĩa
thu nhập
danh từ
Định nghĩa · money earned from work or investments.
“Her earning from the job allows her to live comfortably.”Thu nhập từ công việc của cô cho phép cô sống thoải mái.
“Her earning increased after she got a promotion.”Thu nhập của cô ấy tăng lên sau khi được thăng chức.
Cụm hay dùng
annual earningmonthly earningearning potential
Mẹo IELTS · Mô tả thu nhập trong phần Speaking về tài chính.
Ghi chú · Dùng để chỉ thu nhập cá nhân.