Kho từ › mailman

mailman

B2 danh từ
người đưa thư
UK /ˈmeɪl.mæn/ · US /ˈmeɪl.mæn/
A person who delivers letters and packages.
The mailman delivers letters and packages every day.
→ Người đưa thư giao thư và bưu kiện mỗi ngày.
The mailman arrives every morning at 9 AM.→ Người đưa thư đến vào mỗi buổi sáng lúc 9 giờ.
Đồng nghĩa
postmanletter carrier
Collocations
mailman dutiesmailman uniformmailman service
🎯 IELTS: Nói về nghề nghiệp trong bài thi IELTS.
Người đưa thư thường làm việc vào buổi sáng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...