mailman
/ˈmeɪl.mæn/ B2
Nghĩa
người đưa thư
danh từ
Định nghĩa · A person who delivers letters and packages.
“The mailman delivers letters and packages every day.”Người đưa thư giao thư và bưu kiện mỗi ngày.
“The mailman arrives every morning at 9 AM.”Người đưa thư đến vào mỗi buổi sáng lúc 9 giờ.
Đồng nghĩa
postmanletter carrier
Cụm hay dùng
mailman dutiesmailman uniformmailman service
Mẹo IELTS · Nói về nghề nghiệp trong bài thi IELTS.
Ghi chú · Người đưa thư thường làm việc vào buổi sáng.