Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nested

/ˈnɛstɪd/ B2

Nghĩa

lồng vào nhau tính từ

Định nghĩa · Nested means placed inside something else.

“The nested boxes were beautifully decorated.”Các hộp lồng vào nhau được trang trí rất đẹp.

“The boxes were nested inside each other.”Các hộp được lồng vào nhau.

Đồng nghĩa layeredenclosed

Mẹo IELTS · Sử dụng 'nested' khi thảo luận về cấu trúc trong IELTS.

Ghi chú · Lồng vào nhau thường dùng trong lập trình.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...