Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

excitement

/ɪkˈsaɪtmənt/ B2

Nghĩa

sự phấn khích danh từ

Định nghĩa · A feeling of great enthusiasm and joy.

“The excitement in the crowd was palpable during the concert.”Sự phấn khích trong đám đông có thể cảm nhận được trong buổi hòa nhạc.

“The excitement in the crowd was palpable.”Sự phấn khích trong đám đông là rõ ràng.

Đồng nghĩa enthusiasmeagerness
Trái nghĩa boredomapathy

Mẹo IELTS · Dùng để diễn tả cảm xúc trong bài nói.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả cảm xúc tích cực.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...