excitement
/ɪkˈsaɪtmənt/ B2
Nghĩa
sự phấn khích
danh từ
Định nghĩa · A feeling of great enthusiasm and joy.
“The excitement in the crowd was palpable during the concert.”Sự phấn khích trong đám đông có thể cảm nhận được trong buổi hòa nhạc.
“The excitement in the crowd was palpable.”Sự phấn khích trong đám đông là rõ ràng.
Đồng nghĩa
enthusiasmeagerness
Cụm hay dùng
feel excitementshare excitement
Mẹo IELTS · Dùng để diễn tả cảm xúc trong bài nói.
Ghi chú · Thường dùng để mô tả cảm xúc tích cực.