Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

verbal

/ˈvɜːrbəl/ B2

Nghĩa

bằng lời nói tính từ

Định nghĩa · Related to spoken language.

“Verbal communication is key in effective teamwork.”Giao tiếp bằng lời nói là chìa khóa trong làm việc nhóm hiệu quả.

“Verbal communication is essential in teamwork.”Giao tiếp bằng lời nói rất quan trọng trong làm việc nhóm.

Đồng nghĩa spokenoral
Trái nghĩa nonverbal

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả kỹ năng giao tiếp trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến giao tiếp hàng ngày.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...