Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

blink

/blɪŋk/ B2

Nghĩa

nháy mắt động từ

Định nghĩa · To close and open your eyes quickly.

“He didn't blink when he heard the shocking news.”Anh ấy không nháy mắt khi nghe tin tức gây sốc.

“She blinked in surprise.”Cô ấy nháy mắt trong sự ngạc nhiên.

Đồng nghĩa winkflash
Cụm hay dùng blink rapidlyblink once

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ cụ thể khi mô tả hành động.

Ghi chú · Thường dùng để diễn tả phản ứng tự nhiên.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...