Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

novelty

/ˈnɒvəlti/ B2

Nghĩa

sự mới lạ danh từ

Định nghĩa · The quality of being new and unusual.

“The novelty of the new gadget attracted many customers.”Sự mới lạ của thiết bị mới đã thu hút nhiều khách hàng.

“The novelty of the gadget attracted many buyers.”Sự mới lạ của thiết bị thu hút nhiều người mua.

Đồng nghĩa newnessinnovation
Cụm hay dùng novelty itemnovelty gift

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự mới lạ trong bài viết.

Ghi chú · Thích hợp cho sản phẩm độc đáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...