Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Bryant

/ˈbraɪənt/ B2

Nghĩa

Bryant (tên người) danh từ

Định nghĩa · a common surname or first name.

“Bryant is known for his incredible basketball skills.”Bryant nổi tiếng với kỹ năng bóng rổ tuyệt vời của mình.

“Bryant is a popular name in America.”Bryant là một cái tên phổ biến ở Mỹ.

Đồng nghĩa name

Mẹo IELTS · Sử dụng tên riêng trong phần mô tả.

Ghi chú · Có thể là họ hoặc tên riêng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...