Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tiles

/taɪlz/ B2

Nghĩa

gạch lát danh từ

Định nghĩa · Flat pieces used to cover floors or walls.

“The bathroom was renovated with beautiful ceramic tiles.”Nhà tắm đã được cải tạo với những viên gạch sứ đẹp.

“The bathroom has beautiful ceramic tiles.”Nhà tắm có những viên gạch lát sứ đẹp.

Đồng nghĩa slabpanel
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Pháp.

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả nhà cửa hoặc nội thất.

Ghi chú · Thường dùng trong xây dựng và trang trí.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...