Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

voyeur

/vɔɪˈjɜːr/ B2

Nghĩa

người thích xem lén danh từ

Định nghĩa · A person who enjoys watching others secretly.

“He was a voyeur who enjoyed watching others without their knowledge.”Anh ta là một kẻ thích xem lén, thích nhìn người khác mà không ai biết.

“The voyeur watched the scene from a distance.”Người thích xem lén quan sát cảnh tượng từ xa.

Đồng nghĩa peeperobserver

Mẹo IELTS · Có thể thảo luận về chủ đề này trong IELTS.

Ghi chú · Thường mang tính tiêu cực trong xã hội.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...