EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› sail
sail
B2
động từ
đi thuyền
UK /seɪl/
·
US /seɪl/
to travel on water using a boat.
They plan to sail around the world next year.
→ Họ dự định đi thuyền vòng quanh thế giới vào năm tới.
They sail every weekend.
→ Họ đi thuyền mỗi cuối tuần.
Đồng nghĩa
navigate
cruise
Collocations
sail a boat
sail across
set sail
Họ từ
sailed (past)
sailing (n)
sailor (n)
🎯
IELTS:
Mô tả hoạt động ngoài trời trong IELTS.
Điều khiển thuyền buồm; di chuyển trên nước nhờ gió.
Có trong các bộ
📚
02. Hành động
A2 · Admin
📚
04. Chủ đề biển
A2 · Admin
🚶
Cambridge Movers (A1) · Phần 12
A1 · Admin
📔
Foundation B2 — Bộ 37
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...