sail
/seɪl/ B2
Nghĩa
đi thuyền
động từ
Định nghĩa · to travel on water using a boat.
“They plan to sail around the world next year.”Họ dự định đi thuyền vòng quanh thế giới vào năm tới.
“They sail every weekend.”Họ đi thuyền mỗi cuối tuần.
Cụm hay dùng
sail a boatsail acrossset sail
Mẹo IELTS · Mô tả hoạt động ngoài trời trong IELTS.
Ghi chú · Điều khiển thuyền buồm; di chuyển trên nước nhờ gió.