Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sail

/seɪl/ B2

Nghĩa

đi thuyền động từ

Định nghĩa · to travel on water using a boat.

“They plan to sail around the world next year.”Họ dự định đi thuyền vòng quanh thế giới vào năm tới.

“They sail every weekend.”Họ đi thuyền mỗi cuối tuần.

Mẹo IELTS · Mô tả hoạt động ngoài trời trong IELTS.

Ghi chú · Điều khiển thuyền buồm; di chuyển trên nước nhờ gió.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...