Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

neon

/ˈniːɒn/ B2

Nghĩa

khí neon danh từ

Định nghĩa · A colorless gas used in lighting and signs.

“Neon lights are popular for signage.”Đèn neon rất phổ biến cho biển hiệu.

“Neon lights are bright and colorful.”Đèn neon sáng và đầy màu sắc.

Đồng nghĩa noble gas

Mẹo IELTS · Nói về neon trong chủ đề công nghệ.

Ghi chú · Neon thường được dùng trong quảng cáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...