| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/laɪˈbrɛəriən/
|
danh từ |
thủ thư
The librarian helped me find the book I was looking for.
Thủ thư đã giúp tôi tìm cuốn sách mà tôi đang tìm kiếm.
Chi tiếtThe librarian helped me find a book.Thủ thư đã giúp tôi tìm một cuốn sách.
Đồng nghĩalibrary workerbookkeeper
Cụm hay dùngschool librarianpublic librarian
Thường cần kiến thức về sách và tài liệu.
|
— |
|
/səbˈsɪdiˌɛriz/
|
danh từ |
công ty con
The corporation has several subsidiaries around the world.
Tập đoàn có nhiều công ty con trên khắp thế giới.
Chi tiếtThe corporation has several subsidiaries around the world.Tập đoàn có nhiều công ty con trên toàn thế giới.
Đồng nghĩaaffiliatesbranches
Cụm hay dùngsubsidiaries of a companyforeign subsidiarieswholly-owned subsidiaries
Dùng để chỉ các công ty nhỏ hơn.
|
— |
|
/swɪtʃt/
|
động từ |
đổi, chuyển
She switched her major from biology to literature.
Cô ấy đã chuyển ngành học từ sinh học sang văn học.
Chi tiếtShe switched the lights off before leaving.Cô ấy đã tắt đèn trước khi rời đi.
Đồng nghĩachangeexchange
Cụm hay dùngswitched onswitched offswitched places
Switched thường dùng trong ngữ cảnh điện tử.
|
— |
|
/ˈstɒk.hoʊlm/
|
danh từ |
thủ đô Thụy Điển
Stockholm is known for its beautiful architecture and waterways.
Stockholm nổi tiếng với kiến trúc đẹp và các con đường thủy.
Chi tiếtStockholm is known for its beautiful architecture.Stockholm nổi tiếng với kiến trúc đẹp.
Đồng nghĩacapitalcity
Cụm hay dùngStockholm cultureStockholm weather
Stockholm là thủ đô của Thụy Điển.
|
— |
|
/ˈtæmɪl/
|
tính từ |
thuộc về Tamil
Tamil is one of the oldest languages still spoken today.
Tamil là một trong những ngôn ngữ cổ nhất vẫn được nói đến ngày nay.
Chi tiếtTamil is spoken in parts of India and Sri Lanka.Tiếng Tamil được nói ở một số vùng của Ấn Độ và Sri Lanka.
Cụm hay dùngTamil languageTamil culture
Tamil là một trong những ngôn ngữ cổ nhất.
|
— |
|
/ˈɡɑːrmɪn/
|
danh từ |
hãng sản xuất thiết bị GPS
I use a Garmin device for navigation while hiking.
Tôi sử dụng thiết bị Garmin để định vị khi đi bộ đường dài.
Chi tiếtI bought a Garmin watch for hiking.Tôi đã mua một chiếc đồng hồ Garmin để đi bộ đường dài.
Đồng nghĩaGPS brandnavigation device
Cụm hay dùngGarmin deviceGarmin appGarmin GPS
Thương hiệu nổi tiếng trong công nghệ.
|
— |
|
/poʊz/
|
động từ |
đặt ra, tạo dáng
She decided to pose for the painting.
Cô ấy quyết định tạo dáng cho bức tranh.
Chi tiếtHe posed for the photograph.Anh ấy tạo dáng cho bức ảnh.
Đồng nghĩapresentset
Cụm hay dùngpose a questionpose for a picture
Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh.
|
— |
|
/ˈfʌzi/
|
tính từ |
mờ, không rõ
The picture was fuzzy and hard to see.
Bức tranh mờ và khó nhìn.
Chi tiếtThe fuzzy image made it hard to see clearly.Hình ảnh mờ khiến khó nhìn rõ.
Đồng nghĩablurredunclear
Cụm hay dùngfuzzy logicfuzzy edgesfuzzy picture
Thường dùng để mô tả hình ảnh hoặc cảm giác.
|
— |
|
/ˌɪndəˈniːʒən/
|
tính từ |
thuộc về Indonesia
Indonesian cuisine is known for its rich flavors.
Ẩm thực Indonesia nổi tiếng với hương vị phong phú.
Chi tiếtIndonesian cuisine is very diverse.Ẩm thực Indonesia rất đa dạng.
Đồng nghĩaIndonesian-related
Cụm hay dùngIndonesian cultureIndonesian language
Liên quan đến văn hóa và con người Indonesia.
|
— |
|
/ɡræmz/
|
danh từ |
đơn vị đo khối lượng
This recipe requires 200 grams of flour.
Công thức này cần 200 gram bột.
Chi tiếtThe recipe calls for 200 grams of flour.Công thức yêu cầu 200 gram bột.
Đồng nghĩaweight unitmeasure
Cụm hay dùnggrams per litergrams of sugar
Thường dùng trong nấu ăn và khoa học.
|
— |
|
/ˈθɛrəpɪst/
|
danh từ |
nhà trị liệu
She sees a therapist to help with her anxiety.
Cô ấy gặp một nhà trị liệu để giúp đỡ với sự lo âu của mình.
Chi tiếtShe visited a therapist to discuss her anxiety.Cô ấy đã đến gặp nhà trị liệu để nói về sự lo âu của mình.
Đồng nghĩacounselorpsychologist
Cụm hay dùnglicensed therapistmental health therapistfamily therapist
Thường được dùng trong lĩnh vực sức khỏe tâm thần.
|
— |
|
/ˈrɪtʃərdz/
|
danh từ |
họ Richard
The Richards family has lived in this town for generations.
Gia đình Richards đã sống ở thị trấn này qua nhiều thế hệ.
Chi tiếtThe Richards family is well-known in the community.Gia đình Richards rất nổi tiếng trong cộng đồng.
Đồng nghĩasurnamelast name
Cụm hay dùngRichards familyRichards legacyRichards history
Richards là họ phổ biến ở nhiều nơi.
|
— |
|
/ˈtuːl.kɪt/
|
danh từ |
bộ công cụ
The toolkit contains everything you need for the project.
Bộ công cụ chứa mọi thứ bạn cần cho dự án.
Chi tiếtHe has a toolkit for fixing cars.Anh ấy có một bộ công cụ để sửa xe.
Đồng nghĩatool setequipment
Cụm hay dùngrepair toolkitsoftware toolkittoolkit contents
Thường dùng trong công việc và sửa chữa.
|
— |
|
/ˈprɒmɪsɪŋ/
|
tính từ |
hứa hẹn
She is a promising student with a bright future.
Cô ấy là một sinh viên hứa hẹn với tương lai tươi sáng.
Chi tiếtShe is a promising student with great talent.Cô ấy là một sinh viên hứa hẹn với tài năng lớn.
Đồng nghĩahopefulpotential
Cụm hay dùngpromising futurepromising career
Thường dùng để mô tả người hoặc sự nghiệp.
|
— |
|
/ˌriːlækˈseɪʃən/
|
danh từ |
sự thư giãn
Meditation is a great way to achieve relaxation.
Thiền là một cách tuyệt vời để đạt được sự thư giãn.
Chi tiếtRelaxation is important for mental health.Sự thư giãn rất quan trọng cho sức khỏe tâm thần.
Đồng nghĩarestcalm
Cụm hay dùngdeep relaxationrelaxation techniques
Có thể đạt được qua thiền.
|
— |
|
/ɡoʊt/
|
danh từ |
con dê
The goat climbed the steep hill effortlessly.
Con dê đã leo lên ngọn đồi dốc một cách dễ dàng.
Chi tiếtThe goat climbed the rocky cliff.Con dê leo lên vách đá.
Đồng nghĩabilly goatnanny goatkid
Cụm hay dùnggoat cheesegoat herdget one's goat
Họ từgoat (n)goatee (n)
Dê; 'kid' là dê con.
|
— |
|
/ˈrɛndər/
|
động từ |
thực hiện, cung cấp
The artist will render the scene in vibrant colors.
Nghệ sĩ sẽ thể hiện cảnh vật bằng những màu sắc sống động.
Chi tiếtThe artist will render a beautiful painting.Nghệ sĩ sẽ thực hiện một bức tranh đẹp.
Đồng nghĩaprovidedeliver
Cụm hay dùngrender assistancerender services
Thường dùng trong nghệ thuật và dịch vụ.
|
— |
|
/sɛn/
|
danh từ |
thượng nghị sĩ
The senator proposed a new law to improve education.
Thượng nghị sĩ đã đề xuất một luật mới để cải thiện giáo dục.
Chi tiếtThe senator spoke about new laws.Thượng nghị sĩ đã nói về các luật mới.
Đồng nghĩalegislatorlawmaker
Cụm hay dùngsenator electionsenator speechsenator committee
Sen là từ viết tắt của thượng nghị sĩ.
|
— |
|
/ˌðɛrˈæftər/
|
trạng từ |
sau đó
She graduated and thereafter started her own business.
Cô tốt nghiệp và sau đó bắt đầu kinh doanh riêng.
Chi tiếtShe graduated and thereafter found a job.Cô tốt nghiệp và sau đó tìm được việc.
Đồng nghĩaafterwardssubsequently
Cụm hay dùngthereafter mentionedthereafter noted
Thereafter thường dùng trong văn viết.
|
— |
|
/ˈhɑːrdwʊd/
|
danh từ |
gỗ cứng
The table is made of high-quality hardwood.
Bàn được làm từ gỗ cứng chất lượng cao.
Chi tiếtHardwood is often used for furniture making.Gỗ cứng thường được dùng để làm đồ nội thất.
Đồng nghĩasolid woodhard timber
Cụm hay dùnghardwood floorshardwood furniture
Gỗ cứng rất bền và đẹp.
|
— |
|
/ɪˈrɒtɪkə/
|
danh từ |
tác phẩm khiêu dâm
She enjoys reading erotica in her free time.
Cô ấy thích đọc tác phẩm khiêu dâm trong thời gian rảnh.
Chi tiếtShe enjoys reading erotica in her free time.Cô ấy thích đọc tác phẩm khiêu dâm trong thời gian rảnh.
Đồng nghĩaadult literaturesexual fiction
Cụm hay dùngerotica genreerotica storieserotica novels
Thường không phù hợp cho trẻ em.
|
— |
|
/ˈtɛmpərəl/
|
tính từ |
thuộc về thời gian
Temporal changes can affect our perception of reality.
Những thay đổi tạm thời có thể ảnh hưởng đến nhận thức của chúng ta về thực tại.
Chi tiếtThe temporal aspects of the project were carefully planned.Các khía cạnh tạm thời của dự án đã được lên kế hoạch cẩn thận.
Đồng nghĩatime-relatedchronological
Cụm hay dùngtemporal changestemporal patterns
Họ từtemporarily (adv)temporality (n)
Dùng để chỉ các yếu tố liên quan đến thời gian.
|
— |
|
/seɪl/
|
động từ |
đi thuyền
They plan to sail around the world next year.
Họ dự định đi thuyền vòng quanh thế giới vào năm tới.
Chi tiếtThey sail every weekend.Họ đi thuyền mỗi cuối tuần.
Đồng nghĩanavigatecruise
Cụm hay dùngsail a boatsail acrossset sail
Họ từsailed (past)sailing (n)sailor (n)
Điều khiển thuyền buồm; di chuyển trên nước nhờ gió.
|
— |
|
/fɔːrdʒ/
|
động từ |
làm giả, tạo ra
He managed to forge a successful career in music.
Anh ấy đã tạo ra một sự nghiệp thành công trong âm nhạc.
Chi tiếtHe forged a signature on the document.Anh ấy đã làm giả chữ ký trên tài liệu.
Đồng nghĩacreatefalsify
Cụm hay dùngforge metalforge documentsforge ahead
Thường liên quan đến sự gian lận.
|
— |
|
/dɛns/
|
tính từ |
dày đặc
The forest was so dense that sunlight barely reached the ground.
Khu rừng dày đặc đến nỗi ánh sáng mặt trời hầu như không chiếu xuống mặt đất.
Chi tiếtThe forest was dense with trees.Khu rừng dày đặc cây cối.
Đồng nghĩathickcompact
Cụm hay dùngdense populationdense fog
Thường dùng để mô tả môi trường tự nhiên.
|
— |
|
/diːtiːɛs/
|
danh từ |
hệ thống âm thanh
The movie was released with DTS sound for a better experience.
Bộ phim được phát hành với âm thanh DTS để có trải nghiệm tốt hơn.
Chi tiếtThe DTS system improved the movie's audio quality.Hệ thống DTS đã cải thiện chất lượng âm thanh của bộ phim.
Đồng nghĩaaudio systemsound system
Cụm hay dùngDTS technologyDTS soundDTS format
Thường dùng trong công nghệ âm thanh.
|
— |
|
/breɪv/
|
tính từ |
dũng cảm
It was brave of her to speak out against the injustice.
Cô ấy thật dũng cảm khi lên tiếng chống lại sự bất công.
Chi tiếtThe brave soldier saved his friend.Người lính dũng cảm đã cứu bạn mình.
Đồng nghĩacourageousfearless
Cụm hay dùngbrave actionbrave decisionbrave heart
Brave thường dùng để khen ngợi hành động.
|
— |
|
/ˈfɔːrwərdɪŋ/
|
động từ |
chuyển tiếp
Please ensure that the forwarding address is correct.
Vui lòng đảm bảo rằng địa chỉ chuyển tiếp là chính xác.
Chi tiếtI am forwarding your email to the team.Tôi đang chuyển tiếp email của bạn cho nhóm.
Đồng nghĩasendingtransmitting
Cụm hay dùngforwarding addressforwarding message
Forwarding thường dùng trong giao tiếp điện tử.
|
— |
|
/ˈɔːfəl/
|
tính từ |
khủng khiếp
The weather was awful during our vacation.
Thời tiết thật khủng khiếp trong kỳ nghỉ của chúng tôi.
Chi tiếtThe weather was awful during the trip.Thời tiết thật khủng khiếp trong chuyến đi.
Đồng nghĩaterribledreadful
Cụm hay dùngawful experienceawful smellawful weather
Dùng để diễn tả cảm xúc tiêu cực.
|
— |
|
/ˈnaɪtmeər/
|
danh từ |
cơn ác mộng
She had a nightmare about being chased by a monster.
Cô ấy đã có một cơn ác mộng về việc bị một con quái vật đuổi.
Chi tiếtShe woke up from a nightmare, feeling scared and confused.Cô tỉnh dậy sau cơn ác mộng, cảm thấy sợ hãi và bối rối.
Đồng nghĩabad dreamterror
Cụm hay dùngnightmare scenarionightmare fuel
Họ từnightmarish (adj)
Thường dùng để chỉ những giấc mơ đáng sợ.
|
— |
|
/ˈɛrpleɪn/
|
danh từ |
máy bay
The airplane took off on time despite the bad weather.
Máy bay cất cánh đúng giờ mặc dù thời tiết xấu.
Chi tiếtThe airplane took off smoothly.Máy bay cất cánh một cách mượt mà.
Đồng nghĩaplane
Cụm hay dùngcommercial airplaneairplane ticket
Là phương tiện di chuyển phổ biến.
|
— |
|
/rɪˈdʌkʃənz/
|
danh từ |
giảm giá
The store is offering significant reductions on winter clothing.
Cửa hàng đang cung cấp giảm giá đáng kể cho quần áo mùa đông.
Chi tiếtThe store offered significant reductions on prices.Cửa hàng đã giảm giá đáng kể.
Đồng nghĩadecreasediscount
Cụm hay dùngprice reductionstax reductionssignificant reductions
Thường dùng trong thương mại.
|
— |
|
/saʊˈθæmptən/
|
danh từ |
thành phố Southampton
Southampton is known for its maritime history.
Southampton nổi tiếng với lịch sử hàng hải của nó.
Chi tiếtSouthampton is known for its port.Southampton nổi tiếng với cảng của nó.
Đồng nghĩacitytown
Cụm hay dùngSouthampton docksSouthampton university
Là một thành phố lớn ở Anh.
|
— |
|
/ˌɪstænˈbʊl/
|
danh từ |
thành phố Istanbul
Istanbul is a city that bridges Europe and Asia.
Istanbul là một thành phố nối liền châu Âu và châu Á.
Chi tiếtI want to visit Istanbul next year.Tôi muốn thăm Istanbul vào năm tới.
Đồng nghĩacitymetropolis
Cụm hay dùngIstanbul skylineIstanbul culture
Thành phố nổi tiếng với văn hóa đa dạng.
|
— |
|
/ɪmˈpoʊz/
|
động từ |
áp đặt
The government decided to impose new regulations on businesses.
Chính phủ quyết định áp đặt các quy định mới lên các doanh nghiệp.
Chi tiếtThe government decided to impose new taxes.Chính phủ đã quyết định áp đặt thuế mới.
Đồng nghĩaenforcedictate
Cụm hay dùngimpose restrictionsimpose finesimpose rules
Dùng để chỉ việc áp đặt quy định.
|
— |
|
/ˈɔːrɡənɪzəmz/
|
danh từ |
sinh vật
Microorganisms play a crucial role in the ecosystem.
Vi sinh vật đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái.
Chi tiếtOrganisms can be plants, animals, or bacteria.Sinh vật có thể là thực vật, động vật hoặc vi khuẩn.
Đồng nghĩacreatureslife forms
Cụm hay dùngsingle-celled organismsmulticellular organismsorganisms diversity
Organisms rất đa dạng trong tự nhiên.
|
— |
|
/ˈseɪɡə/
|
danh từ |
công ty trò chơi
Sega is famous for its video game franchises.
Sega nổi tiếng với các thương hiệu trò chơi điện tử của mình.
Chi tiếtSega created many popular games.Sega đã tạo ra nhiều trò chơi nổi tiếng.
Đồng nghĩagame companydeveloper
Cụm hay dùngSega gamesSega consoles
Sega là công ty trò chơi nổi tiếng.
|
— |
|
/ˈtɛlɪskoʊp/
|
danh từ |
kính viễn vọng
The telescope allowed us to see distant stars.
Kính viễn vọng cho phép chúng tôi nhìn thấy những ngôi sao xa xôi.
Chi tiếtHe used a telescope to observe the stars.Anh ấy đã sử dụng kính viễn vọng để quan sát các vì sao.
Đồng nghĩaviewerscope
Cụm hay dùngtelescope lensastronomical telescope
Kính viễn vọng giúp quan sát vũ trụ.
|
— |
|
/æsˈbɛstəs/
|
danh từ |
amiăng
Asbestos was commonly used in construction until its dangers were discovered.
Amiăng đã được sử dụng phổ biến trong xây dựng cho đến khi những nguy hiểm của nó được phát hiện.
Chi tiếtAsbestos was commonly used in building materials.Amiăng thường được sử dụng trong vật liệu xây dựng.
Đồng nghĩamineral fiber
Cụm hay dùngasbestos exposureasbestos removal
Cần cẩn thận vì amiăng có thể gây hại sức khỏe.
|
— |
|
/ˈpɔːrtsməθ/
|
danh từ |
thành phố Portsmouth
Portsmouth is a historic naval port in England.
Portsmouth là một cảng hải quân lịch sử ở Anh.
Chi tiếtPortsmouth has a rich naval history.Portsmouth có lịch sử hải quân phong phú.
Đồng nghĩacity
Cụm hay dùngPortsmouth harborPortsmouth history
Nổi tiếng với cảng biển.
|
— |
|
/ˈmaɪər/
|
danh từ |
họ Meyer
Meyer is a common surname in many cultures.
Meyer là một họ phổ biến trong nhiều nền văn hóa.
Chi tiếtMeyer is a common surname in Germany.Meyer là một họ phổ biến ở Đức.
Đồng nghĩasurnamefamily name
Cụm hay dùngMeyer familyMeyer surname
Thường được dùng trong tên gọi.
|
— |
|
/pɒd/
|
danh từ |
vỏ
The pod of dolphins swam gracefully alongside the boat.
Bầy cá heo bơi lội duyên dáng bên cạnh chiếc thuyền.
Chi tiếtThe seed was inside a hard pod.Hạt giống nằm bên trong một vỏ cứng.
Đồng nghĩashellcase
Cụm hay dùngseed podpod of peaspod structure
Thường dùng trong sinh học.
|
— |
|
/ˈsævɪdʒ/
|
tính từ |
tàn bạo
The savage attack left the community in shock.
Cuộc tấn công tàn bạo đã khiến cộng đồng sốc.
Chi tiếtThe savage attack shocked the community.Cuộc tấn công tàn bạo đã gây sốc cho cộng đồng.
Đồng nghĩaferociousbrutal
Cụm hay dùngsavage naturesavage violencesavage beast
Savage thường chỉ hành động tàn bạo.
|
— |
|
/ədˈvænsmənt/
|
danh từ |
sự tiến bộ
Her advancement in the company was well-deserved.
Sự tiến bộ của cô ấy trong công ty là hoàn toàn xứng đáng.
Chi tiếtTechnological advancement is rapid today.Sự tiến bộ công nghệ diễn ra nhanh chóng ngày nay.
Đồng nghĩaprogressdevelopment
Cụm hay dùngcareer advancementadvancement in technology
Advancement thường dùng trong bối cảnh phát triển.
|
— |
|
/həˈræsmənt/
|
danh từ |
quấy rối
The company has a strict policy against harassment in the workplace.
Công ty có chính sách nghiêm ngặt chống lại quấy rối tại nơi làm việc.
Chi tiếtHarassment in the workplace is unacceptable.Quấy rối tại nơi làm việc là không thể chấp nhận.
Đồng nghĩabullyingintimidation
Cụm hay dùngsexual harassmentharassment policyharassment claim
Liên quan đến quyền con người.
|
— |
|
/ˈwɪloʊ/
|
danh từ |
cây liễu
The willow tree swayed gently in the breeze.
Cây liễu đung đưa nhẹ nhàng trong gió.
Chi tiếtThe willow tree swayed gently in the wind.Cây liễu đung đưa nhẹ nhàng trong gió.
Đồng nghĩasallowosier
Cụm hay dùngweeping willowwillow bark
Thường thấy ở các vùng nước.
|
— |
|
/rɪˈzuːmz/
|
danh từ |
sơ yếu lý lịch
She submitted her resumes to several companies.
Cô ấy đã nộp sơ yếu lý lịch cho một vài công ty.
Chi tiếtShe updated her resume for the job application.Cô ấy đã cập nhật sơ yếu lý lịch cho đơn xin việc.
Đồng nghĩaCV
Cụm hay dùngjob resumeresume format
Cần thiết khi xin việc.
|
— |
|
/boʊlt/
|
danh từ |
đinh ốc
He tightened the bolt to secure the machinery.
Anh ấy đã siết chặt đinh ốc để cố định máy móc.
Chi tiếtHe tightened the bolt on the machine.Anh ấy đã siết chặt đinh ốc trên máy móc.
Đồng nghĩascrewfastener
Cụm hay dùngloose bolttighten a boltmetal bolt
Thường dùng trong cơ khí.
|
— |
|
/ɡeɪdʒ/
|
danh từ |
thước đo
The engineer used a gage to measure the pressure.
Kỹ sư đã sử dụng một thước đo để đo áp suất.
Chi tiếtA gage is used to measure pressure.Một thước đo được sử dụng để đo áp suất.
Đồng nghĩagaugemeasure
Cụm hay dùngpressure gagegage reading
Thường dùng trong kỹ thuật và khoa học.
|
— |
|
/ˈθroʊɪŋ/
|
động từ |
ném, vứt
He is throwing the ball to his friend.
Anh ấy đang ném bóng cho bạn của mình.
Chi tiếtHe is throwing a ball to his friend.Anh ấy đang ném bóng cho bạn mình.
Đồng nghĩahurlcast
Cụm hay dùngthrowing a partythrowing stones
Thường dùng trong thể thao hoặc hoạt động vui chơi.
|
— |
|
/ɪɡˈzɪstɪd/
|
động từ |
tồn tại
Dinosaurs existed millions of years ago.
Khủng long đã tồn tại hàng triệu năm trước.
Chi tiếtDinosaurs existed millions of years ago.Khủng long đã tồn tại hàng triệu năm trước.
Đồng nghĩawas presentoccurred
Cụm hay dùngexisted beforeexisted in historyexisted for centuries
Dùng để chỉ sự tồn tại trong quá khứ.
|
— |
|
/ˈwæɡən/
|
danh từ |
xe đẩy
The children played in the wagon at the park.
Trẻ em chơi trong xe đẩy tại công viên.
Chi tiếtThe wagon was filled with fresh produce.Chiếc xe đẩy được chất đầy sản phẩm tươi.
Đồng nghĩacartvehicle
Cụm hay dùnghorse-drawn wagoncargo wagon
Xe đẩy thường dùng trong nông nghiệp.
|
— |
|
/ˈbɑːrbi/
|
danh từ |
búp bê
She has a collection of Barbie dolls.
Cô ấy có một bộ sưu tập búp bê Barbie.
Chi tiếtMy sister has a collection of Barbie dolls.Chị tôi có một bộ sưu tập búp bê Barbie.
Đồng nghĩafashion doll
Cụm hay dùngBarbie dollBarbie collectionBarbie accessories
Thường được trẻ em yêu thích.
|
— |
|
/dæt/
|
danh từ |
không xác định
The term 'dat' is used in various fields.
Thuật ngữ 'dat' được sử dụng trong nhiều lĩnh vực.
Chi tiếtThe concept of 'dat' is often misunderstood.Khái niệm 'dat' thường bị hiểu nhầm.
Đồng nghĩaundefined term
Khó xác định và không rõ ràng.
|
— |
|
/ˈfeɪvər/
|
danh từ |
ân huệ
Can you do me a favour and help me?
Bạn có thể làm ơn giúp tôi không?
Chi tiếtShe did me a favor by helping with my homework.Cô ấy đã giúp tôi một ân huệ bằng cách giúp làm bài tập.
Đồng nghĩakindness
Cụm hay dùngdo a favorfavor exchange
Thường liên quan đến sự giúp đỡ.
|
— |
|
/soʊɑː/
|
danh từ |
không xác định
The acronym 'SOA' stands for Service-Oriented Architecture.
Viết tắt 'SOA' có nghĩa là Kiến trúc Hướng dịch vụ.
Chi tiếtThe soa of the situation made it hard to decide.Tình huống không xác định khiến khó đưa ra quyết định.
Đồng nghĩaambiguityuncertainty
Cụm hay dùngsoa areasoa conceptsoa problem
Thường dùng trong ngữ cảnh trừu tượng.
|
— |
|
/nɑːk/
|
động từ |
gõ
Please knock before entering the room.
Xin hãy gõ cửa trước khi vào phòng.
Chi tiếtShe knocked on the door to get his attention.Cô ấy gõ cửa để thu hút sự chú ý của anh ấy.
Đồng nghĩaraptapbang
Cụm hay dùngknock on the doorknock downknock out
Họ từknocker (n)
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
|
— |
|
/ɜːrdʒ/
|
động từ |
thúc giục
I urge you to reconsider your decision.
Tôi thúc giục bạn xem xét lại quyết định của mình.
Chi tiếtShe urged him to apply for the job.Cô ấy thúc giục anh ấy nộp đơn xin việc.
Đồng nghĩaencourageprompt
Cụm hay dùngurge someone tostrongly urge
Thường dùng để khuyến khích hành động tích cực.
|
— |
|
/ˌɛsˌɛmˌtiːˈpiː/
|
danh từ |
giao thức
SMTP is used for sending emails.
SMTP được sử dụng để gửi email.
Chi tiếtSMTP is essential for email delivery.SMTP là cần thiết cho việc gửi email.
Đồng nghĩaemail protocolcommunication protocol
Cụm hay dùngSMTP serverSMTP settingsSMTP protocol
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/pəˈteɪtoʊz/
|
danh từ |
khoai tây
Potatoes are a staple food in many countries.
Khoai tây là thực phẩm chủ yếu ở nhiều quốc gia.
Chi tiếtI like to eat mashed potatoes.Tôi thích ăn khoai tây nghiền.
Đồng nghĩavegetabletuber
Cụm hay dùngbaked potatoespotato salad
Khoai tây là thực phẩm phổ biến.
|
— |
|
/ˈθɜːroʊ/
|
tính từ |
tỉ mỉ
She conducted a thorough investigation.
Cô ấy đã tiến hành một cuộc điều tra tỉ mỉ.
Chi tiếtShe did a thorough job on the project.Cô ấy đã làm một công việc tỉ mỉ cho dự án.
Đồng nghĩadetailedthoroughgoing
Cụm hay dùngthorough investigationthorough review
Tỉ mỉ giúp đạt được kết quả tốt hơn.
|
— |
|
/ˌrɛplɪˈkeɪʃən/
|
danh từ |
sao chép
The replication of the experiment confirmed the results.
Việc sao chép thí nghiệm đã xác nhận kết quả.
Chi tiếtReplication of the experiment confirmed the results.Việc sao chép thí nghiệm đã xác nhận kết quả.
Đồng nghĩacopyingduplication
Cụm hay dùngDNA replicationreplication processreplication study
Thường dùng trong khoa học.
|
— |
|
/ˌɪnɪkˈspɛnsɪv/
|
tính từ |
không đắt
The restaurant offers inexpensive meals.
Nhà hàng cung cấp bữa ăn không đắt.
Chi tiếtThe restaurant offers inexpensive meals for students.Nhà hàng cung cấp bữa ăn không đắt cho sinh viên.
Đồng nghĩaaffordablecheap
Cụm hay dùnginexpensive optionsinexpensive products
Thường dùng để chỉ giá cả hợp lý.
|
— |
|
/kɜːrt/
|
danh từ |
không xác định
Kurt is a common name in many cultures.
Kurt là một cái tên phổ biến trong nhiều nền văn hóa.
Chi tiếtKurt is a common name in many cultures.Kurt là một cái tên phổ biến trong nhiều nền văn hóa.
Đồng nghĩaname
Cụm hay dùngKurt's storyKurt's achievements
Có thể là tên riêng hoặc họ.
|
— |
|
/ˈroʊlənd/
|
danh từ |
không xác định
Roland is known for his leadership skills.
Roland nổi tiếng với kỹ năng lãnh đạo của mình.
Chi tiếtRoland is a common name in some cultures.Roland là một cái tên phổ biến trong một số nền văn hóa.
Đồng nghĩanametitle
Cụm hay dùngRoland characterRoland story
Tên riêng có thể mang nhiều ý nghĩa.
|
— |
|
/ˈɑːptɪməm/
|
tính từ |
tối ưu
Finding the optimum solution is crucial.
Tìm ra giải pháp tối ưu là rất quan trọng.
Chi tiếtFinding the optimum solution is crucial for success.Tìm ra giải pháp tối ưu là rất quan trọng cho thành công.
Đồng nghĩaidealbest
Cụm hay dùngoptimum conditionsoptimum performanceoptimum level
Dùng để chỉ mức độ tốt nhất.
|
— |
|
/ˈniːɒn/
|
danh từ |
khí neon
Neon lights are popular for signage.
Đèn neon rất phổ biến cho biển hiệu.
Chi tiếtNeon lights are bright and colorful.Đèn neon sáng và đầy màu sắc.
Đồng nghĩanoble gas
Cụm hay dùngneon signsneon lightsneon colors
Neon thường được dùng trong quảng cáo.
|
— |
|
/kwɪlt/
|
danh từ |
chăn bông
She made a beautiful quilt for her bed.
Cô ấy đã làm một chiếc chăn bông đẹp cho giường của mình.
Chi tiếtShe made a beautiful quilt for her bed.Cô ấy đã làm một chiếc chăn bông đẹp cho giường.
Đồng nghĩacoverletbedspread
Cụm hay dùngpatchwork quiltquilted blanket
Chăn bông thường rất ấm và đẹp.
|
— |
|
/ˈhʌntɪŋtən/
|
danh từ |
không xác định
Huntington is a surname of notable individuals.
Huntington là một họ của những cá nhân nổi bật.
Chi tiếtHuntington is a common surname.Huntington là một họ phổ biến.
Cần thêm ngữ cảnh để hiểu rõ.
|
— |
|
/ˈkriːtʃər/
|
danh từ |
sinh vật
The ocean is home to many strange creatures.
Đại dương là nơi sinh sống của nhiều sinh vật kỳ lạ.
Chi tiếtThe forest is full of strange creatures.Khu rừng đầy những sinh vật lạ.
Đồng nghĩaanimalbeingorganism
Cụm hay dùngliving creaturemythical creature
Họ từcreaturely (adj)
Sinh vật, có thể là động vật hoặc sinh vật huyền thoại.
|
— |
|
/maʊnts/
|
động từ |
gắn lên
He mounts the camera on the tripod.
Anh ấy gắn camera lên chân máy.
Chi tiếtShe mounts the picture on the wall.Cô ấy gắn bức tranh lên tường.
Đồng nghĩaattachfix
Cụm hay dùngmount a picturemount a devicemount on wall
Thường dùng trong xây dựng hoặc trang trí.
|
— |
|
/ˈsɪrəkjuːs/
|
danh từ riêng |
thành phố ở Mỹ
Syracuse is known for its rich history and vibrant culture.
Syracuse nổi tiếng với lịch sử phong phú và văn hóa sôi động.
Chi tiếtSyracuse is famous for its snowy winters.Syracuse nổi tiếng với mùa đông tuyết rơi.
Cụm hay dùngSyracuse UniversitySyracuse basketball
Tên riêng, không thay đổi.
|
— |
|
/ˈɪntɜrnˌʃɪp/
|
danh từ |
thực tập
She secured an internship at a prestigious law firm.
Cô ấy đã có một kỳ thực tập tại một công ty luật danh tiếng.
Chi tiếtShe completed her internship at a law firm.Cô ấy đã hoàn thành thực tập tại một công ty luật.
Đồng nghĩawork placementtrainee position
Cụm hay dùngsummer internshippaid internship
Thường dành cho sinh viên để tích lũy kinh nghiệm.
|
— |
|
/loʊn/
|
tính từ |
cô đơn
He felt like a lone wolf in the crowded party.
Anh ấy cảm thấy như một con sói cô đơn trong bữa tiệc đông đúc.
Chi tiếtHe felt lone during the long journey.Anh ấy cảm thấy cô đơn trong chuyến đi dài.
Đồng nghĩasolitaryisolated
Cụm hay dùnglone wolflone travelerlone survivor
Dùng để chỉ trạng thái cô đơn.
|
— |
|
/rɪˈfrɛʃ/
|
động từ |
làm mới
You should refresh your mind with a short break.
Bạn nên làm mới tâm trí bằng một khoảng thời gian nghỉ ngắn.
Chi tiếtI need to refresh my memory before the exam.Tôi cần làm mới trí nhớ trước kỳ thi.
Đồng nghĩarenewrevive
Cụm hay dùngrefresh pagerefresh ideasrefresh content
Refresh thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ˌæl.jəˈmɪn.i.əm/
|
danh từ |
nhôm
Aluminium is widely used in the construction industry.
Nhôm được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng.
Chi tiếtAluminium is used in many products.Nhôm được sử dụng trong nhiều sản phẩm.
Đồng nghĩametalelement
Cụm hay dùngaluminium foilaluminium cans
Nhôm là kim loại nhẹ và bền.
|
— |
|
/ˈsnoʊbɔrd/
|
danh từ |
ván trượt tuyết
He enjoys snowboarding every winter in the mountains.
Anh ấy thích trượt tuyết mỗi mùa đông ở trên núi.
Chi tiếtHe enjoys riding his snowboard down the mountain.Anh ấy thích trượt ván trên tuyết xuống núi.
Đồng nghĩasnowboardsliding board
Cụm hay dùngsnowboard trickssnowboard gear
Ván trượt tuyết rất phổ biến trong mùa đông.
|
— |
|
/ˌbiːstəˈlɪti/
|
danh từ |
hành vi thú tính
The topic of beastality is often considered taboo in many cultures.
Chủ đề về hành vi thú tính thường được coi là điều cấm kỵ trong nhiều nền văn hóa.
Chi tiếtBestiality is illegal in many countries.Hành vi thú tính là bất hợp pháp ở nhiều quốc gia.
Đồng nghĩaanimal sexual abuse
Là hành vi bị lên án mạnh mẽ.
|
— |
|
/ˈwɛbˌkæst/
|
danh từ |
truyền hình trực tuyến
The conference will be available as a webcast for those who cannot attend.
Hội nghị sẽ được phát sóng trực tuyến cho những ai không thể tham dự.
Chi tiếtThe conference will be available as a webcast.Hội nghị sẽ được phát trực tuyến.
Đồng nghĩalive stream
Cụm hay dùnglive webcastwebcast event
Thường dùng trong các sự kiện trực tuyến.
|
— |
|
/ˌɛvəˈnɛsəns/
|
danh từ |
sự biến mất
The evanescence of the morning mist was beautiful to watch.
Sự biến mất của sương mù buổi sáng thật đẹp mắt.
Chi tiếtThe evanescence of the moment was bittersweet.Sự biến mất của khoảnh khắc thật ngọt ngào và đau thương.
Đồng nghĩadisappearancevanishing
Cụm hay dùngevanescence of timeevanescence of youthevanescence of beauty
Thường dùng trong văn học.
|
— |
|
/ˈsʌtəl/
|
tính từ |
tinh tế
There was a subtle change in her tone that indicated her mood.
Có một sự thay đổi tinh tế trong giọng nói của cô ấy cho thấy tâm trạng của cô.
Chi tiếtThe painting has subtle colors that blend beautifully.Bức tranh có màu sắc tinh tế hòa quyện một cách đẹp mắt.
Đồng nghĩafaintfinenuanced
Cụm hay dùngsubtle hintsubtle differencesubtle flavor
Họ từsubtly (adv)subtleness (n)
Dùng để miêu tả sự tinh tế.
|
— |
Đang tải...