Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

firmware

/ˈfɜrmˌwɛr/ B2

Nghĩa

phần mềm hệ thống danh từ

Định nghĩa · Software that is embedded in hardware devices.

“Updating the firmware can improve device performance.”Cập nhật phần mềm hệ thống có thể cải thiện hiệu suất thiết bị.

“The firmware controls the device's functions.”Phần mềm hệ thống điều khiển các chức năng của thiết bị.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về công nghệ và thiết bị.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...