Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mambo

/ˈmæmboʊ/ B2

Nghĩa

điệu nhảy mambo danh từ

Định nghĩa · Mambo is a lively dance style.

“Mambo is a lively dance that originated in Cuba.”Mambo là một điệu nhảy sôi động có nguồn gốc từ Cuba.

“They danced the mambo at the party.”Họ đã nhảy điệu mambo tại bữa tiệc.

Đồng nghĩa dancestyle
Cụm hay dùng mambo musicmambo dance

Mẹo IELTS · Sử dụng mambo khi nói về các điệu nhảy.

Ghi chú · Mambo là điệu nhảy vui tươi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...