Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dance

/dɑ:ns/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1671

Nghĩa thường dùng

nhảy múa động từ

“They like to dance at parties.”Họ thích nhảy múa tại các bữa tiệc.

Đồng nghĩa boogiegroove
Trái nghĩa sitstand still
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dance

/dɑ:ns/

danh từ

  • sự nhảy múa; sự khiêu vũ
  • bài nhạc nhảy; điệu nhạc khiêu vũ
  • buổi liên hoan khiêu vũ

thành ngữ

  1. to lead the dance
    • (xem) lead
  2. to lend a person a pretty dance
    • gây khó khăn trở ngại cho ai; làm phiền ai
  3. St Vitus'd dance
    • (y học) chứng múa giật

nội động từ

  • nhảy múa, khiêu vũ
  • nhảy lên, rộn lên; nhún nhảy, rung rinh, bập bềnh, rập rình
    • her heart danced with joy: lòng cô ta rộn lên sung sướng
    • to dance for joy: nhảy lên vì sung sướng
    • a boat dancing on the waves: con thuyền bập bềnh trên sóng
    • the leaves are dancing in the wind: lá cây rung rinh trong gió

nội động từ

  • nhảy
    • to dance the tango: nhảy điệu tăngô
  • làm cho nhảy múa
  • tung tung nhẹ, nhấc lên nhấc xuống
    • to dance a baby in one's arms: tung tung nhẹ em bé trong tay

thành ngữ

  1. to dance attendance upon somebody
    • phải chờ đợi ai lâu
    • luôn luôn theo bên cạnh ai
  2. to dance away one's time
    • nhảy múa cho tiêu thời giờ
  3. to dance onself into somebody's favour
    • nhờ nhảy múa mà chiếm được lòng yêu quý của ai
  4. to dance one's head off
    • nhảy múa chóng cả mặt
  5. to dance to somebody's pipes (whistle, tume, piping)
    • để cho ai xỏ mũi; để cho ai điều khiển
  6. to dance on nothing
    • bị treo cổ
Định nghĩa tiếng Anh

n. an artistic form of nonverbal communication n. a party of people assembled for dancing n. a party for social dancing v. move in a graceful and rhythmical way

Gợi ý (24)

dance-band dàn nhạc khiêu vũ dance-hall phòng khiêu vũ, phòng nhảy dancer danh từ: người nhảy múa, diễn viên múa, vũ nữ abidance danh từ: sự tôn trọng, sự tuân theo, sự thi hành đúng outdance ngoại động từ: nhảy giỏi hơn (ai), nhảy lâu hơn (ai) tendance sự trông nom; sự chăm sóc voidance danh từ: (tôn giáo) sự cắt bổng lộc, sự cắt tiền thu nhập tap-dance điệu nhảy clacket (điệu nhảy dùng bàn chân gõ nhịp cầu kỳ) tea-dance danh từ: bữa trà có khiêu vũ toe dance danh từ: điệu múa trên đầu ngón chân, động tác múa trên đầu ngó… toe-dance điệu múa trên đầu ngón chân, động tác múa trên đầu ngón chân barn dance điệu nhảy truyền thống của nông thôn intendance danh từ: chức vị quản đốc redundance sự dôi tap-dancer người nhảy điệu clacket forbiddance danh từ: sự cấm, sự ngăn cấm misguidance danh từ: sự hướng dẫn sai; sự làm cho lạc đường snake-dance điệu vũ nghi lễ treo mang rắn hay bắt chước rắn belly-dancer người múa bụng morris-dance điệu múa/nhảy mô-rít square dance <Mỹ> điệu nhảy có bốn đôi cùng nhảy ở bốn phía, mặt hướng về ph… square-dance khiêu vũ bốn cặp hình vuông ballet-dancer danh từ: diễn viên ba lê, diễn viên kịch múa country dance danh từ: điệu nhảy hai hàng sóng đôi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...