Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spas

/spɑːz/ B2

Nghĩa

spa danh từ

Định nghĩa · A place for relaxation and wellness treatments.

“Many people visit spas for relaxation and wellness.”Nhiều người đến các spa để thư giãn và chăm sóc sức khỏe.

“We spent the weekend at a luxurious spa.”Chúng tôi đã dành cuối tuần tại một khu nghỉ dưỡng sang trọng.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về du lịch và sức khỏe.

Ghi chú · Thường liên quan đến sức khỏe.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...