Từ điển Anh–Việt
109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Không tìm thấy "spas". Xem gợi ý bên dưới.
Gợi ý (17)
spasmology
danh từ: (y học) khoa nghiên cứu co thắt
spasmodical
tính từ: (y học) co thắt
spasmolytic
chống co thắt; trị co thắt
spasm
danh từ: (y học) sự co thắt
spastic
tính từ: (y học) co cứng
spasmodic
tính từ: (y học) co thắt
spasmodically
<y> co thắt
autospasy
(sinh học) sự tự rụng, tự cắt
polyspast
danh từ: (kỹ thuật) Palăng
epispastic
tính từ: (y học) làm giộp da
antispasmodic
thuốc trị co thắt
trespass
danh từ: sự xâm phạm, sự xâm lấn
dispassionate
tính từ: không xúc động, bình thản, thản nhiên
trespasser
danh từ: kẻ xâm phạm, kẻ xâm lấn
dispassionately
bình thản, thản nhiên
dispassion
thái độ thản nhiên, lãnh đạm; sự không có dục vọng
trespass-offering
sự dâng vật tế để chuộc lỗi