Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

johnston

/ˈdʒɒnstən/ B2

Nghĩa

họ danh từ

Định nghĩa · A common surname, often used in names.

“Johnston is a common surname in English-speaking countries.”Johnston là một họ phổ biến ở các nước nói tiếng Anh.

“Johnston is a popular last name in Scotland.”Johnston là một họ phổ biến ở Scotland.

Mẹo IELTS · Sử dụng họ này khi nói về người nổi tiếng.

Ghi chú · Có thể gặp trong nhiều tài liệu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...