Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

qui

/kiː/ B2

Nghĩa

ai trạng từ

Định nghĩa · Used to ask about someone's identity.

“Qui is a common term in legal contexts.”Qui là một thuật ngữ phổ biến trong các bối cảnh pháp lý.

“Qui is the person you were talking about.”Qui là người mà bạn đã nói đến.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để hỏi về người trong giao tiếp.

Ghi chú · Thường dùng trong câu hỏi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...