Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

qui

/kiː/

Nghĩa thường dùng

ai trạng từ

“Qui is a common term in legal contexts.”Qui là một thuật ngữ phổ biến trong các bối cảnh pháp lý.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trạng từ

  • ai

ví dụ

Qui is a common term in legal contexts. — Qui là một thuật ngữ phổ biến trong các bối cảnh pháp lý.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...