Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mug

/mʌɡ/ B2

Nghĩa

cốc, ca danh từ

Định nghĩa · Mug is a type of cup used for drinks.

“He drank his coffee from a large mug.”Anh ấy đã uống cà phê từ một chiếc cốc lớn.

“He drank from a ceramic mug.”Anh ấy uống từ một cái cốc gốm.

Đồng nghĩa cuptankard
Cụm hay dùng coffee mugbeer mug
Họ từ mugful (n)

Mẹo IELTS · Dùng mug khi nói về đồ dùng hàng ngày.

Ghi chú · Thường lớn hơn cốc trà, có quai.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...