Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

crossword

/ˈkrɔːs.wɜːrd/ B2

Nghĩa

đố chữ danh từ

Định nghĩa · A puzzle with words to fill in.

“I enjoy doing the crossword puzzle in the newspaper.”Tôi thích làm đố chữ trong tờ báo.

“I enjoy solving a crossword every morning.”Tôi thích giải đố chữ mỗi sáng.

Đồng nghĩa word puzzlegame

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về sở thích trong IELTS.

Ghi chú · Thường xuất hiện trên báo chí.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...