Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

automobiles

/ˈɔːtəməbiːlz/ B2

Nghĩa

xe hơi danh từ

Định nghĩa · Vehicles designed for transporting people.

“Automobiles have changed the way we travel.”Xe hơi đã thay đổi cách chúng ta di chuyển.

Đồng nghĩa carsvehicles

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về giao thông trong bài viết.

Ghi chú · Rất phổ biến trong giao thông hiện đại.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...