Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tractor

/ˈtræktər/ B2

Nghĩa

máy kéo danh từ

Định nghĩa · A powerful vehicle used for farming.

“The farmer used a tractor to plow the fields.”Người nông dân đã sử dụng một chiếc máy kéo để cày ruộng.

“The tractor plowed the field efficiently.”Máy kéo đã cày ruộng một cách hiệu quả.

Đồng nghĩa farm vehicle

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về nông nghiệp.

Ghi chú · Liên quan đến nông nghiệp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...