Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

allah

/ˈɑːlə/ B2

Nghĩa

Thượng đế trong Hồi giáo danh từ

Định nghĩa · The Arabic word for God in Islam.

“Muslims believe in the oneness of Allah.”Người Hồi giáo tin vào sự duy nhất của Allah.

“Muslims pray to Allah five times a day.”Người Hồi giáo cầu nguyện với Allah năm lần mỗi ngày.

Đồng nghĩa God

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về tôn giáo trong IELTS.

Ghi chú · Tôn kính trong văn hóa Hồi giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...