Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

unwrap

/ʌnˈræp/ B2

Nghĩa

mở ra động từ

Định nghĩa · To remove the outer layer or covering from something.

“She carefully began to unwrap the gift.”Cô ấy cẩn thận bắt đầu mở quà.

“She will unwrap the gift later.”Cô ấy sẽ mở quà sau.

Đồng nghĩa uncoverreveal
Họ từ wrapper (n)
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về quà tặng.

Ghi chú · Thường dùng khi mở quà.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...