Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

longitude

/ˈlɒndʒɪtjuːd/ B2

Nghĩa

kinh độ danh từ

Định nghĩa · The distance east or west of the Prime Meridian.

“Longitude is measured in degrees east or west of the Prime Meridian.”Kinh độ được đo bằng độ đông hoặc tây của Đường kinh tuyến gốc.

“Longitude helps us find locations on Earth.”Kinh độ giúp chúng ta xác định vị trí trên Trái Đất.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về địa lý trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong bản đồ và định vị.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...