Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pike

/paɪk/ B2

Nghĩa

cá chó danh từ

Định nghĩa · A type of freshwater fish.

“The pike is known for its sharp teeth.”Cá chó nổi tiếng với những chiếc răng sắc nhọn.

“He caught a pike in the lake.”Anh ấy đã bắt được một con cá hồi trong hồ.

Đồng nghĩa fish
Cụm hay dùng catch a pikepike fishing

Mẹo IELTS · Nói về ẩm thực trong IELTS có thể dùng từ này.

Ghi chú · Thường sống ở vùng nước ngọt.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...