Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

insertion

/ɪnˈsɜːrʃən/ B2

Nghĩa

sự chèn vào danh từ

Định nghĩa · A process of adding something into a larger whole.

“The insertion of the new policy improved efficiency.”Sự chèn vào của chính sách mới đã cải thiện hiệu suất.

“The insertion of new data improved the system.”Sự chèn vào dữ liệu mới đã cải thiện hệ thống.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong các bài viết về công nghệ thông tin.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...