Kho từ › insertion

insertion

B2 danh từ
sự chèn vào
UK /ɪnˈsɜːrʃən/ · US /ɪnˈsɜːrʃən/
A process of adding something into a larger whole.
The insertion of the new policy improved efficiency.
→ Sự chèn vào của chính sách mới đã cải thiện hiệu suất.
The insertion of new data improved the system.→ Sự chèn vào dữ liệu mới đã cải thiện hệ thống.
Đồng nghĩa
additioninclusion
Collocations
data insertioninsertion pointinsertion method
Họ từ
insert (v)
🎯 IELTS: Sử dụng trong các bài viết về công nghệ thông tin.
Thường dùng trong công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...