EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› insertion
insertion
B2
danh từ
sự chèn vào
UK /ɪnˈsɜːrʃən/
·
US /ɪnˈsɜːrʃən/
A process of adding something into a larger whole.
The insertion of the new policy improved efficiency.
→ Sự chèn vào của chính sách mới đã cải thiện hiệu suất.
The insertion of new data improved the system.
→ Sự chèn vào dữ liệu mới đã cải thiện hệ thống.
Đồng nghĩa
addition
inclusion
Collocations
data insertion
insertion point
insertion method
Họ từ
insert (v)
🎯
IELTS:
Sử dụng trong các bài viết về công nghệ thông tin.
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
Có trong các bộ
📔
Foundation B2 — Bộ 39
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...